101+ Từ vựng tiếng Anh về các môn học phổ biến nhất

tu-vung-tieng-anh-ve-cac-mon-hoc

Việc học tập luôn đóng một vai trò vô cùng quan trọng trong hành trình tri thức của mỗi người. Để phát triển khả năng toàn diện, mỗi học sinh, sinh viên phải học rất nhiều các môn học từ cơ bản đến nâng cao.Vậy nên, việc nắm rõ các Từ vựng tiếng Anh về các môn học là cách đơn giản và hiệu quả nhất để bạn có thể tiếp cận và cập nhật được nguồn tri thức khổng lồ trên thế giới.

Ngoài ra, đây cũng là yếu tố căn bản để bạn tìm hiểu chuyên sâu hơn về một lĩnh vực nào đó. Hãy cùng EIV mở rộng hơn 100+ Từ vựng tiếng Anh về các môn học phổ biến nhất qua bài viết dưới đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh về các môn học phổ biến nhất

tu-vung-tieng-anh-ve-cac-mon-hoc
Từ vựng tiếng Anh về các môn học phổ biến nhất

Thông thường mọi người sẽ quen thuộc với tên tiếng anh của một số môn học cơ bản như toán, tiếng Anh, văn học,.. Vậy các môn học khác có tên tiếng Anh như thế nào? EIV đã phân nhóm các từ vựng tiếng Anh về các môn học theo từng khối khác nhau. Bạn hãy cùng tham khảo dưới đây nhé.

Các môn khoa học tự nhiên

Đầu tiên, bạn hãy cùng EIV tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về các môn học khoa học tự nhiên. Đây là những môn khoa học ứng dụng vô cùng cơ bản và rất quen thuộc với bạn. Hãy cùng xem các môn học đó trong tiếng Anh có tên gọi là gì nhé

  • Math  /mæθ/  Toán học
  • Algebra: Đại số
  • Geometry: Hình học
  • Physics/ˈfɪz.ɪks/  Vật lý
  • Science/ˈsaɪ.əns/  Khoa học
  • Biology/baɪˈɑː.lə.dʒi/ Sinh học
  • Chemistry/ˈkem.ə.stri/ Hóa học
  • Algebra/ˈæl.dʒə.brə/ Đại số
  • Geometry/dʒiˈɑː.mə.tri/  Hình học
  • Medicine/ˈmed.ɪ.sən/   Y học
  • Veterinary medicine /ˈvɛtərɪnəri ˈmɛdsɪn/ : thú y học
  • Dentistry /ˈdɛntɪstri/ : nha khoa học
  • Astronomy /əsˈtrɒnəmi/ : thiên văn học
  • Geology/ʤɪˈɒləʤi/ địa chất học
  • Computer science (Information technology)/kəmˌpjuː.t̬ɚ ˈsaɪ.əns/ Tin học

Các môn khoa học xã hội

Sau các môn học về khoa học tự nhiên tiếp theo là nhóm từ vựng tiếng Anh về các môn học khoa học xã hội : 

  • Literature /ˈlɪt̬.ɚ.ə.tʃɚ/  Ngữ văn
  • Geography /dʒiˈɑː.ɡrə.fi/ Địa lý
  • History /ˈhɪs.t̬ɚ.i/ Lịch sử
  • Civic Education /ˈsɪv.ɪk ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/ Giáo dục công dân
  • Ethics /ˈeθ·ɪks/ Đạo đức
  • Politics  /ˈpɑː.lə.tɪks/ Chính trị học
  • Psychology /saɪˈkɑː.lə.dʒi/  Tâm lý học
  • Social studies /ˈsoʊ.ʃəl ˌstʌd.iz/ Nghiên cứu xã hội
  • Media studies: nghiên cứu truyền thông 
  • Anthropology /ˌænθrəˈpɒləʤi/ (n): nhân chủng học
  • Archaeology /ˌɑːkɪˈɒləʤi/ (n): khảo cổ học
  • Cultural studies /ˈkʌlʧərəl ˈstʌdiz/ (n): nghiên cứu văn hóa
  • Media studies /ˈmiːdiə ˈstʌdiz/ (n): nghiên cứu truyền thông
  • Politics /ˈpɒlɪtɪks/ (n): chính trị học

Các môn học về nghệ thuật

tu-vung-tieng-anh-ve-cac-mon-hoc
Các môn học về nghệ thuật
  • Art /ɑːrt/  Nghệ thuật
  • Music /ˈmjuː.zɪk/ Âm nhạc
  • Fine art /ˌfaɪn ˈɑːrt/ Mỹ thuật
  • Drama /ˈdræm.ə/ Kịch
  • Dance /dæns/ Khiêu vũ
  • Design /dɪˈzaɪn/ : thiết kế
  • Painting /ˈpeɪn.t̬ɪŋ/ Hội họa
  • Sculpture /ˈskʌlp.tʃɚ/ Điêu khắc
  • Poetry /ˈpoʊ.ə.tri/ Thơ ca
  • Architecture /ˈɑːr.kə.tek.tʃɚ/ Kiến trúc học
  • Classics /ˈklæs·ɪks/ Văn hóa cổ điển

Các môn học về vận động, thể thao

Các môn học về vận động, thể dục cũng là những môn học vô cùng phổ biến, hãy cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về các môn học vận động, thể dục dưới đây nhé: 

  • Physical education /ˌfɪz.ɪ.kəl ed.jʊˈkeɪ.ʃən/ Thể dục
  • Gymnastics  /dʒɪmˈnæs.tɪks/ Thể dục dụng cụ
  • Aerobics /erˈoʊ.bɪks/ Thể dục nhịp điệu
  • Athletics /æθˈlet̬.ɪks/  Điền kinh
  • Tennis/ ping-pong  /ˈten.ɪs/ Quần vợt
  • Running /ˈrʌn.ɪŋ/ Chạy bộ
  • Swimming /ˈswɪm.ɪŋ/ Bơi lội
  • Badminton /ˈbæd.mɪn.tən/ Cầu lông
  • Football  /ˈfʊt.bɑːl / soccer /ˈsɑː.kɚ/ Bóng đá
  • Basketball /ˈbæs.kət.bɑːl/ Bóng rổ
  • Baseball  /ˈbeɪs.bɑːl/ Bóng chày
  • Table tennis /ˈteɪ.bəl ˌten.ɪs/ Bóng bàn
  • Judo /ˈdʒuː.doʊ/ Võ judo
  • Karate /kəˈrɑː.t̬i/ Võ karate

Từ vựng các môn đại học bằng tiếng Anh

tu-vung-tieng-anh-ve-cac-mon-hoc
Từ vựng tiếng Anh về các môn học đại học

Với bậc đại học thì đều có rất nhiều môn chuyên ngành riêng tùy theo các ngành học khác nhau. Dưới đây là từ vựng tiếng Anh về các môn học đại học theo chuyên ngành phổ biến nhất: 

  • Macroeconomics /ˌmæk.roʊ.e.kəˈnɑː.mɪks/ Kinh tế vĩ mô.
  • Microeconomics /ˌmaɪ.kroʊ.iː.kəˈnɑː.mɪks/ Kinh tế vi mô.
  • Econometrics /iˌkɑː.nəˈmet.rɪks/ Kinh tế lượng
  • Market economy /ˈmɑːkɪt iˈkɒnəmi/ : Kinh tế thị trường
  • Public Economics /ˈpʌblɪk ˌiːkəˈnɒmɪks/ : Kinh tế công cộng
  • Development economics /dɪˈvɛləpmənt ˌiːkəˈnɒmɪks/ : Kinh tế phát triển.
  • Logics /ˈlɑː.dʒɪk/ Logic học.
  • Calculus /ˈkæl.kjə.ləs/ Toán cao cấp.
  • Probability /ˌprɑː.bəˈbɪl.ə.t̬i/ Toán xác suất.
  • Introduction to laws /ˌɪntrəˈdʌkʃn tə lɔːs/ Pháp luật đại cương.
  • Foreign Investment /ˈfɒrən ɪnˈvestmənt/ Đầu tư quốc tế
  • E Commerce /iː ˈkɒmɜːs/ : Thương mại điện tử
  • Supply chain management /səˈplaɪ ʧeɪn ˈmænɪʤmənt/ : Quản trị chuỗi cung ứng
  • Research Marketing /rɪˈsɜːʧ ˈmɑːkɪtɪŋ/ : Nghiên cứu marketing
  • Basic Marketing /ˈbeɪsɪk ˈmɑːkɪtɪŋ/ : Marketing căn bản
  • International business /ˌɪntəˈnæʃənl ˈbɪznɪs/ : kinh doanh quốc tế
  • Philosophy of marxism and Leninism /fɪˈlɒsəfi ɒv ˈmɑːksɪzm ænd ˈlɛnɪnɪzm/ : Triết học Mác Lênin
  • Political economics of marxism and leninism /pəˈlɪtɪkəl ˌiːkəˈnɒmɪks ɒv ˈmɑːksɪzm ænd ˈlɛnɪnɪzm/ : Kinh tế chính trị Mác Lênin
  • Scientific socialism /ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈsəʊʃəlɪzm/ : Chủ nghĩa xã hội khoa học
  • Socialism /ˈsəʊʃəlɪzm/ : Chủ nghĩa xã hội

Các cụm động từ/ động từ đi kèm cùng với các môn học

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt
Teach /tiːʧ/ Dạy học
Study /ˈstʌdi/ Học tập (thiên về cách học nhớ kiến thức)
Do one’s homework /duː wʌnzˈhəʊmˌwɜːk/ Làm bài tập về nhà
Learn /lɜːn/ Học tập (thông qua rèn luyện, thấm nhuần theo thời gian)
Give a lecture /gɪv ə ˈlɛkʧə/ Giảng bài
Take note /teɪk nəʊt/ Ghi chép
Take courses /teɪk ˈkɔːsɪz/ Tham gia các khóa học
Take an exam /teɪk ənɪgˈzæm/ Thi cử
Pass one’s exam /pɑːs ˈwʌnzɪgˈzæm/ Đỗ, qua kỳ thi
Fail one’s exam  /feɪl ˈwʌnzɪgˈzæm/ Không qua/trượt kỳ thi
Get a degree  /gɛt ə dɪˈgriː/ Nhận bằng

Một số cấu trúc và các mẫu câu hỏi về môn học

tu-vung-tieng-anh-ve-cac-mon-hoc
Cấu trúc và các mẫu câu hỏi về môn học

Khi cần đặt các câu hỏi về các môn học tiếng Anh trên trường. lớp, bạn có thể sử dụng một số mẫu câu thông dụng dưới đây do EIV gợi ý để sử dụng nhé: 

Cấu trúc 1: Mẫu câu này thường được sử dụng trong mục đích hỏi về việc sẽ học những môn nào ở trường trong ngày hôm nay, hôm qua hoặc ngày mai (trạng từ trong câu có thể thay đổi linh hoạt theo ngày hỏi)

What subjects + trợ từ + S + have (today/in your school)?

➡ Trả lời: S + has/ have + subject/subjects (tên môn học) + (today/in your school).

VD: What subjects does he study today?  (Anh ấy học môn nào hôm nay?)

  • She has History and Math (Cô ấy học Lịch sử và Toán).

Cấu trúc 2: Mẫu câu thứ hai này thường được sử dụng để hỏi ai/ người nào đó có học những môn học nào vào thời điểm nào đó không.

Trợ động từ + S + have + subject (tên của môn học) + (yesterday/today/tomorrow)?

➡ Trả lời: Yes/ No + S + trợ động từ.

VD: Do you have math today? (Bạn có học môn toán hôm nay không?)

  • Yes, I do (có, mình có học môn đó).

Cấu trúc 3: Mẫu câu thứ ba này được sử dụng để hỏi ai đó có tiết học/ môn học nào không?

When + trợ từ + S + has/have + subject (tên môn học)?

➡ Trả lời: S + has/have + it on days ( vào ngày thứ ….).

VD: When does My have Judo? (Khi nào My học môn võ judo?)

  • My has it on Monday ( My học võ judo vào thứ hai hàng tuần)

Cấu trúc 4: Mẫu câu thứ tư này thường được sử dụng để nói về các môn học mà bạn yêu thích, hứng thú: 

I’m interested in (+ noun / gerund): Tôi thích + N/ Danh động từ

I’m keen on (+ noun / gerund): Tôi thích + N/ Danh động từ

I’m into (+ noun / gerund): Tôi thích + N/ Danh động từ

I enjoy (+ noun / gerund): Tôi thích + N/ Danh động từ

VD: I’m interested in Art (Tôi thích học môn Nghệ thuật).

       I’m into Music(Tôi yêu thích môn âm nhạc).

Bài tập từ vựng tiếng Anh về các môn học

Cùng thực hành và làm một số các bài tập dưới đây để có thể ghi nhớ nhanh chóng các từ vựng tiếng Anh về các môn học mà EIV đã liệt kê phía trên bạn nhé:

Điền tên các môn học phù hợp với các định nghĩa phía dưới

1 …………….. – Things that make this subject one of the most popular are running, gymnastics, and team sports.

2.……………..  – Learning about what has happened to the countries and cultures of the world 

3……………… – This subject is all about learning about different parts of the world

4……………… – Learning about the formula, addition, subtraction, …

5……………… – Learning how about drawing, coloring, and creating art

 

Đáp án

  1. Physical education
  2. History
  3. Geography
  4. Mathematics
  5. Arts

Nối các môn học với ảnh và nghĩa ở cột A với cột B sao cho đúng nhất:

Cột A – Từ tiếng Anh Cột B – Hình ảnh, nghĩa của từ
1. Literature A: Hóa học
2. Geography B: Nhảy múa
3. Art C: Vật lý
4. Dance D: Ngữ văn
5. Running E: Bóng đá
6. Football  F: Địa lý
7. Swimming G: Toán
8. Math H: Nghệ thuật
9. Physics I: Bơi lội
10. Chemistry J: Chạy bộ

Đáp án

  1. Literature – D. Ngữ văn
  2. Geography – F. Địa lý
  3. Art – H. Nghệ thuật
  4. Dance – B. Nhảy múa
  5. Running – J . Chạy bộ
  6. Football  – E. Bóng đá
  7. Swimming – I. Bơi lội
  8. Math – G. Toán
  9. Physics – C. Vật lý
  10. Chemistry – A. Hóa học

Như vậy qua bài viết trên, EIV đã đưa đến bạn bộ 101+ Từ vựng tiếng Anh về các môn học phổ biến nhất. Hy vọng với những kiến thức mà EIV tổng hợp và chia sẻ sẽ giúp bạn có thể bắt đầu học từ vựng tiếng Anh một cách đơn giản và dễ dàng hơn. Hãy thường xuyên tìm và học từ vựng tiếng Anh về các môn học để phát triển vốn từ sâu rộng giúp cho các cuộc trò chuyện của bạn thêm phần lôi cuốn, thú vị

Tiếng anh 1 kèm 1 cùng GVBN của EIV

Và nếu bạn đang có mong muốn cải thiện khả năng phát âm, cũng như kỹ năng nói của bản thân hoặc ba mẹ đang có mong muốn cho con học tiếng Anh thì có thể tham khảo thêm về khóa học Tiếng Anh cho trẻ em cùng giáo viên bản ngữ của EIV.

Khóa học này sẽ giúp các bé học cách phát âm đúng chuẩn người bản ngữ theo bảng phiên âm quốc tế IPA, trang bị thêm cho các bé các vốn từ vựng thông dụng và tạo môi trường học tiếng anh giúp bé có được nền tảng vững chắc hướng đến các kỳ thi chứng chỉ tiếng anh sau này.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *