Từ vựng tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm thông dụng

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm

Ngày nay tiếng Anh trở nên thông dụng đối với chúng ta có sự ảnh hưởng nhiều trong đời sống và công việc. Đa số các công ty hiện tại đều yêu cầu nhân sự của mình nên có sự hiểu biết tiếng Anh căn bản và những thuật ngữ tiếng Anh hữu dụng cần thiết trong công việc. Nên nhiều bạn trẻ trước khi ra tknrường bắt đầu tìm kiếm việc làm nên cần trau dồi vốn từ vựng tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm. Nếu bạn chưa biết nên học bắt đầu từ đâu thì có thể tham khảo bài viết dưới đây để tích luỹ cho mình những từ vựng hữu ích nhé.

Lợi ích khi có vốn từ vựng tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm

Lợi ích khi có vốn từ vựng tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm
Lợi ích khi có vốn từ vựng tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm

Tăng cơ hội mới trong công việc

Khi bạn apply vào một công ty, bạn cho họ thấy được khả năng tiếng Anh của mình thì sẽ có được phần trăm cơ hội đậu rất cao đặc biệt là những công ty đặc thù cần biết và sử dụng tiếng Anh nhiều. Có lợi thế tiếng Anh giúp bạn có nhiều cơ hội lựa chọn dể gia nhập một công ty hay một tập đoàn nào đó. Ngoài ra khi làm việc bạn có nhiều cơ hội hơn để ghi dấu ấn tốt trong mắt người khác, nên chuyện được thăng tiến trong công việc cũng là điều vô cùng dễ hiểu.

Xây dựng và mở rộng mối quan hệ

Xây dựng mối quan hệ với đồng nghiệp, đối tác hoặc sếp của bạn là một kỹ năng mềm quan trọng và chuyên nghiệp, đây cũng là cơ hội giúp bạn mở rộng cánh cửa công việc và mối quan hệ hợp tác bên ngoài xã hội.

Cơ hội tìm được nhiều đối tác mới nhờ khả năng giao tiếp tiếng Anh, bạn cũng có thể trao đổi xây dựng quan hệ bằng các cuộc trò chuyện hằng ngày.

Xử lý công việc nhanh chóng, khoa học

Một số công việc bạn cần phải tìm thêm những tư liệu bên ngoài có thể là ngoài nước thì lúc này biết tiếng Anh là một thế mạnh lớn giúp bạn tiết kiệm được thời gian phải sử dụng những công cụ khác để dịch, thậm chí có những từ chuyên môn chuyên ngành của mình những công cụ đó có thể dịch sai hoặc không sát nghĩa khiến bạn bị ảnh hưởng rất nhiều. Rất nhiều lĩnh vực kinh doanh, đặc biệt là Marketing cần bạn phải có vốn tiếng Anh đầy đủ nhằm nắm bắt nhanh chóng và chính xác về các vấn đề văn hóa, thể thao, giải trí… ở các thị trường quốc tế.

Những khó khăn của người đi làm hạn chế vốn tiếng Anh 

Phát âm sai

Đây là một lỗi lớn và cũng là khó khăn đối với một số người khi đi làm phải giao tiếp tiếng Anh, mặc dù họ biết được mặt chữ biết được phải phát âm như thế nào nhưng khi phát âm thực tế lại không thể đọc đúng giống người bản ngữ.

Đây cũng là nguyên nhân chính khiến bạn dù giỏi ngữ pháp và biết nhiều từ vựng nhưng vẫn không thể nghe và hiểu người nước ngoài. Một trong những lỗi mà đa số người Việt Nam mắc phải từ trước nay.

Trên thực tế, việc phát âm chuẩn không quá khó, nhưng do nhiều lần học sai phương pháp nên đó lại trở thành điều khó khăn với những người mới bắt đầu.

Để bắt đầu học phát âm chuẩn, bạn cần bắt đầu với bảng phiên âm IPA. Có rất nhiều cách để học bảng IPA như: tự học qua app, học khóa học phát âm tại trung tâm, học qua các video hướng dẫn,..

Vốn từ vựng hẹp

Khi bạn muốn nói một câu gì đó hoặc muốn biểu đạt một tình huống cảm xúc nhưng bạn lại không có nhiều vốn từ vựng phong phú, đây cũng là một điểm yếu lớn đối với một số người.

Tiếng Anh cũng như tiếng Việt vậy, vô cùng phong phú và đa dạng. Chắc chắn sẽ có những từ tiếng Việt bạn không hoàn nắm được nghĩa của nó, tương tự vậy với tiếng Anh.

Tuy nhiên, để giao tiếp tiếng Anh thông thường và giao tiếp bạn nên bắt đầu với tiếng Anh giao tiếp và bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành trước. Việc này sẽ giúp bạn nhanh chóng có thể giao tiếp với mọi người, đồng nghiệp, đối tác,… cùng ngành hơn.

Chắc chắn, việc bạn học từ vựng về lĩnh bạn đang làm, đang quan tâm cũng sẽ ghi nhớ tốt hơn và vận dụng tốt hơn.

Không có môi trường luyện tập, ngại giao tiếp

Nhiều bạn khi có cơ hội để luyện tập như nói chuyện với người nước ngoài thì lại ngại không thể nói chuyện được vì tâm lý ngại đó khiến bạn bị bối rối không biết nên nói gì. Thậm chí khi bạn đã chuẩn bị trước rồi nhưng cũng vì quá căng thẳng nên không thể giao tiếp được với họ. Bên cạnh đó đối với người đi làm họ ít có thời gian, không gian để luyện tập so với những bạn đang còn đi học vì vậy điều này là một lý do nữa khiến nhiều nhân sự chán nản không muốn học tiếng Anh.

Các chủ đề từ vựng tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm theo các chuyên ngành

Các chủ đề từ vựng tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm
Các chủ đề từ vựng tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Marketing

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm Marketing
Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm Marketing
  1. Marketing intelligence /ˈmɑːrkɪtɪŋ/ /ɪnˈtelɪdʒəns/ : tình báo marketing.
  2. Mass-marketing /mæs/ /ˈmɑːrkɪtɪŋ/ : tiếp thị đại trà.
  3. Post-purchase behavior /pəʊst/ /ˈpɜːrtʃəs/ /bɪˈheɪvjər/: hành vi sau mua.
  4. Pull strategy /pʊl/ /ˈstrætədʒi/: chiến lược tiếp thị kéo.
  5. Sales promotion /seɪl/ /prəˈməʊʃn/: chương trình khuyến mãi.
  6. PR (Public relationship) /ˈpʌblɪk/ /rɪˈleɪʃnʃɪp/: Quan hệ công chúng.
  7. Advertisement /ˌædvərˈtaɪzmənt/ : quảng cáo.
  8. Annual Growth /ˈæn.ju.əl ɡroʊθ/ :Tài sản thương hiệu.
  9. Brand identity /brænd aɪˈden.t̬ə.t̬i/:  Nhận diện thương hiệu.
  10. Brand positioning /brænd pəˈzɪʃənɪŋ/:  Định vị thương hiệu.
  11. Brand awareness /brænd əˈwer.nəs/:  Nhận thức thương hiệu.
  12. Brand loyalty /brænd ˈlɔɪ.əl.t̬i/:  Sự trung thành với thương hiệu.
  13. Brand preference /brænd ˈpref.ər.əns/: Sự yêu thích dành cho thương hiệu.
  14. Channel management /ˈtʃæn.əl ˈmæn.ədʒ.mənt/: Quản trị kênh.
  15. Communication channel /kəˌmjuː.nəˈkeɪ.ʃən /ˈtʃæn.əl/: Kênh truyền thông.
  16. Coverage /ˈkʌv.ɚ.ɪdʒ/: Độ che phủ (của kênh).
  17. Customer segmentation /ˈkʌs.tə.mɚ /ˌseɡ.menˈteɪ.ʃən/: Phân khúc khách hàng.
  18. Demographic environment /ˌdem.əˈɡræf.ɪk ɪnˈvaɪ.rən.mənt/: Môi trường nhân khẩu học.
  19. Direct marketing /daɪˈrekt /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ/: Tiếp thị trực tiếp.
  20. Exclusive distribution /ɪkˈskluː.sɪv ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/: Phân phối độc quyền.
  21. Marketing Objective /Mɑːr.kɪ.t̬ɪŋ əbˈdʒek.tɪv/: Mục tiêu tiếp thị.
  22. Franchising /ˈfræn.tʃaɪ.zɪŋ/ :Chuyển nhượng thương hiệu.
  23. Performance management /pɚˈfɔːr.məns ˈmæn.ədʒ.mənt/:Quản lý hiệu suất.
  24. Product positioning /ˈprɑː.dʌkt pəˈzɪʃənɪŋ/:  Định vị sản phẩm.
  25. Price boom /praɪs buːm/: Mức giá tăng vọt.
  26. Price cut /praɪs kʌt/:  Sự giảm giá, hạ giá.
  27. Price hike /praɪs haɪk/: Giá cả leo thang.

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Kinh tế

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Kinh tế
Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Kinh tế
  1. Appreciate (v) /əˈpriː.ʃi.eɪt/ Lên giá.
  2. Balance of payment /ˈbæl.əns/ /ɒv/ /ˈpeɪ.mənt/ Cán cân thanh toán quốc tế.
  3. Bond /bɒnd/ Trái phiếu.
  4. Capital /ˈkæp.ɪ.təl/ Vốn.
  5. Cash flow /kæʃ/ /fləʊ/ Dòng tiền.
  6. Common Market /ˈkɒm.ən/ /ˈmɑː.kɪt/ Thị trường chung.
  7. Competitive advantage /kəmˈpet.ɪ.tɪv/ /ədˈvɑːn.tɪdʒ/ Lợi thế cạnh tranh.
  8. Consumption /kənˈsʌmp.ʃən/ Tiêu thụ.
  9. Depreciate (v) /dɪˈpriː.ʃi.eɪt/ Mất giá.
  10. Economic development /ˌiː.kəˈnɒm.ɪk/ /dɪˈvel.əp.mənt/ Phát triển kinh tế.
  11. Economic growth /ˌiː.kəˈnɒm.ɪk/ /ɡrəʊθ/ Tăng trưởng kinh tế.
  12. Elasticity /ˌi.læsˈtɪs.ə.ti/ Tính co giãn.
  13. Equilibrium /ˌek.wɪˈlɪb.ri.əm/ Điểm cân bằng.
  14. Exchange rate /ɪksˈtʃeɪndʒ/ /reɪt/ Tỷ giá.
  15. Expansion /ɪkˈspænd/ Phát triển.
  16. Export (v) /ɪkˈspɔːt/ Xuất khẩu.
  17. Fair value /feər/ /ˈvæl.juː/ Giá trị hợp lý.
  18. Financial decision /faɪˈnæn.ʃəl/ /dɪˈsɪʒ.ən/ Quyết định tài chính.
  19. Financial instrument /faɪˈnæn.ʃəl/ /ˈɪn.strə.mənt/ Công cụ tài chính.
  20. Globalization /ˌɡləʊ.bəl.aɪˈzeɪ.ʃən/ Toàn cầu hóa.

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Công nghệ thông tin

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Công nghệ thông tin
Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Công nghệ thông tin
  1. Analyst /ˈæn.ə.lɪst/ Nhà phân tích.
  2. Arithmetic /əˈrɪθ.mə.tɪk/ Số học.
  3. Calculation /ˈkæl.kjə.leɪt/ Tính toán.
  4. Characteristic (Adj) /ˌker.ək.təˈrɪs.tɪk/ Thuộc tính.
  5. Consist (of) /kənˈsɪst/ Bao gồm.
  6. Convert (v) /kənˈvɝːt/ Chuyển đổi.
  7. Devise (v) /dɪˈvaɪz/ Phát minh.
  8. Equipment /ɪˈkwɪp.mənt/ Trang thiết bị.
  9. Multitasking /ˌmʌl.tiˈtæs.kɪŋ/ Đa nhiệm.
  10. Network /ˈnet.wɝːk/ Mạng.
  11. Operation /ɒpəˈreɪʃən/ Thao tác.
  12. Peripheral /pəˈrɪf.ɚ.əl/ Ngoại vi.
  13. Register (v) /ˈrɛʤɪstə/ Đăng ký.
  14. Reliability /rɪˌlaɪ.əˈbɪl.ə.t̬i/ Sự đáng tin cậy.
  15. Signal /ˈsɪgnl/ Tín hiệu.
  16. Single-purpose (Adj) /ˈsɪŋ.ɡəl pɝː.pəs/ Đơn mục đích.
  17. Solution /səˈluːʃən/ Giải pháp.
  18. Store (v) /stɔː/ Lưu trữ.
  19. Subtraction /səbˈtrækʃən/ Phép trừ.
  20. Switch (v) /swɪʧ/ Chuyển.

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Xuất nhập khẩu
Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Xuất nhập khẩu
  1. Cargo deadweight tonnage / ˈkɑːgəʊ ˈtʌnɪʤ/: Cước chuyên chở hàng hóa.
  2. Certificate of indebtedness /səˈtɪfɪkɪt ɒv ɪnˈdɛtɪdnɪs/: Giấy chứng nhận thiếu nợ.
  3. Certificate of origin /səˈtɪfɪkɪt ɒv ˈɒrɪʤɪn/: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
  4. Customs declaration form /ˈkʌstəmz ˌdɛkləˈreɪʃən fɔːm/: Tờ khai hải quan.
  5. Convertible debenture /kənˈvɜːtəbl dɪˈbɛnʧə/: Trái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành dola.
  6. Contractual wages /kənˈtræktjʊəl ˈweɪʤɪz/ : Tiền lương khoán.
  7. Cargo /ˈkɑːgəʊ/: Hàng hóa, lô hàng.
  8. Container /kənˈteɪnə/: Thùng đựng hàng.
  9. Customs /ˈkʌstəmz/: Thuế nhập khẩu, hải quan.

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Logistics

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Logistics
Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Logistics
  1. Outbound /ˈaʊtbaʊnd/: Hàng xuất.
  2. Expiry date /ɪksˈpaɪəri deɪt /: Ngày hết hạn hiệu lực.
  3. Franchise /ˈfrænʧaɪz /: Nhượng quyền.
  4. Inbound /ˈɪnbaʊnd/: Hàng nhập.
  5. Logistics coordinator /ləʊˈʤɪstɪks kəʊˈɔːdɪneɪtə /: Nhân viên điều vận.
  6. Manufacturer /ˌmænjʊˈfækʧərə /: Nhà sản xuất.
  7. Processing zone /ˈprəʊsɛsɪŋ zəʊn/: Khu chế xuất.
  8. Processing /ˈprəʊsɛsɪŋ /: Hoạt động gia công.
  9. Purchasing staff /ˈpɜːtʃəsɪŋ stɑːf/: nhân viên thu mua.
  10. Special consumption tax /ˈspɛʃəl kənˈsʌm(p)ʃən tæks /: Thuế tiêu thụ đặc biệt.
  11. Supplier /səˈplaɪə/: Nhà cung cấp.
  12. Quotation /kwəʊˈteɪʃn/: (bảng) báo giá.
  13. Warehouse supervisor /ˈweəhaʊs ˈsuːpəvaɪzə(r)/: giám sát viên kho.

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Nhân sự

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Nhân sự
Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Nhân sự
  1. Application form  /ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n fɔːm/ : Mẫu đơn ứng tuyển xin việc.
  2. Labor contract  /ˈleɪbə ˈkɒntrækt/ : Hợp đồng lao động.
  3. Evolution of application  / Review of application /ˌiːvəˈluːʃən ɒv ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n / rɪˈvjuː ɒv ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n/ : Xét đơn ứng tuyển.
  4. Cover letter  /ˈkʌvə ˈlɛtə/ : Thư xin việc.
  5. Offer letter  /ˈɒfə ˈlɛtə/ : Thư mời làm việc (sau phỏng vấn).
  6. Job  /ʤɒb/ : Công việc.
  7. Job bidding  /ʤɒb ˈbɪdɪŋ/ : Thông báo thủ tục đăng ký.
  8. Job description  /ʤɒb dɪsˈkrɪpʃən/ : Bản mô tả công việc.
  9. Job specification  /ʤɒb ˌspɛsɪfɪˈkeɪʃən/ : Bản mô tả tiêu chuẩn chi tiết công việc.
  10. Job title  /ʤɒb ˈtaɪtl/ : Chức danh công việc.
  11. Key job  /kiː ʤɒb/ : Công việc chủ yếu.
  12. Résumé  / Curriculum vitae (C.V) /ɑːésʌmé / kəˈrɪkjʊləm ˈviːtaɪ/ : Sơ yếu lý lịch.

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Điện

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Điện
Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Điện
  1. Power plant  /ˈpaʊə plɑːnt/ : nhà máy điện.
  2. Generator  /ˈʤɛnəreɪtə/ : máy phát điện.
  3. Field  /fiːld/ : cuộn dây kích thích.
  4. Winding  /ˈwɪndɪŋ/ : dây quấn.
  5. Connector  /kəˈnɛktə/ : dây nối.
  6. Lead  /liːd/ : dây đo của đồng hồ.
  7. Wire  /ˈwaɪə/ : dây dẫn điện.
  8. Exciter  /ɪkˈsaɪtə/ : máy kích thích.
  9. Exciter field  /ɪkˈsaɪtə fiːld/ : kích thích của… máy kích thích.
  10. Field amp  /fiːld æmp/ : dòng điện kích thích.
  11. Field volt  /fiːld vəʊlt/ : điện áp kích thích.
  12. Active power  /ˈæktɪv ˈpaʊə/ : công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Du lịch

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Du lịch
Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Du lịch
  1. Domestic travel /dəˌmestɪk ˈtrævl/: du lịch nội địa.
  2. Leisure travel /ˈleʒə ˈtrævl/: Du lịch phổ thông phù hợp với mọi người.
  3. Adventure travel /ədˈventʃə ˈtrævl/: Du lịch mạo hiểm.
  4. Trekking /treking/: Du lịch mạo hiểm, khám phá vùng đất ít người.
  5. Incentive /ɪnˈsentɪv/: Loại du lịch khen thưởng, thường tổ chức cho cán bộ nhân viên.
  6. MICE tour: viết tắt Meeting (Hội thảo), Incentive (Khen thưởng), Conference (Hội nghị ) và Exhibition (Triển lãm). Khách du lịch tham quan kết hợp nhiều hoạt động.
  7. Kayaking /ˈkaɪækɪŋ/: Du lịch bằng phương tiện chèo thuyền Kayak.
  8. Diving tour /ˈdaɪvɪŋ tʊə(r)/: Du lịch lặn biển ngắm san hô, cá,…

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Ô tô

  1. Bumper /ˈbʌmpə/: bộ phận hãm xung.
  2. Headlight /ˈhɛdlʌɪt/: đèn pha.
  3. Turn signal /təːn ˈsɪɡn(ə)l/: (đèn) báo rẽ.
  4. Parking light /ˈpɑːkɪŋ laɪt/: đèn phanh.
  5. Fender /ˈfɛndə/: cái chắn bùn.
  6. Tire /tʌɪə/: lốp xe.
  7. Hubcap /ˈhʌbkap/: ốp vành.
  8. Hood /hʊd/: mui xe.
  9. Windshield /ˈwɪn(d)ʃiːld/: kính chắn gió.
  10. Wiper /ˈwʌɪpə/: thanh gạt nước.
  11. Side mirror /sʌɪd ˈmɪrə/: Gương chiếu hậu.
  12. Roof rack /ruːf rak/: Giá nóc.
  13. Sunroof /ˈsʌnruːf/: Cửa sổ nóc.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng

  1. Accounting Controller /əˈkaʊntɪŋ kənˈtrəʊlə/: Kiểm soát viên kế toán.
  2. Product Development Specialist /prɒdʌkt dɪˈvɛləpmənt ˈspɛʃəlɪst /: Chuyên viên phát triển sản phẩm.
  3. Market Development Specialist /mɑːkɪt dɪˈvɛləpmənt ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên phát triển thị trường.
  4. Personal Customer Specialist /bɪg ˈbɪznɪs ˈkʌstəmə ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên chăm sóc khách hàng.
  5. Financial Accounting Specialist /faɪˈnænʃəl əˈkaʊntɪŋ ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên kế toán tài chính.
  6. Marketing Staff Specialist /ˈmɑːkɪtɪŋ stɑːf ˈspɛʃəlɪst /: Chuyên viên quảng bá sản phẩm.
  7. Valuation Officer /væljʊˈeɪʃən ˈɒfɪsə/: Nhân viên định giá.
  8. Information Technology Specialist /ˌɪnfəˈmeɪʃən tɛkˈnɒləʤi ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên công nghệ thông tin (IT).
  9. Marketing Officer /ˈmɑːkɪtɪŋ ˈɒfɪsə/: Chuyên viên tiếp thị.
  10. Cashier /kæˈʃɪə/: Thủ quỹ.

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Hoá học

  1. Acid /ˈæsɪd/: axit.
  2. Alkaline /ˈælkəlaɪn/: kiềm.
  3. Amphoteric /ˌæmfəˈterɪk/: lưỡng tính.
  4. Acid dissociation constant /ˈæsɪd dɪˌsəʊsɪˈeɪʃən ˈkɒnstənt/: hằng số phân ly axit.
  5. Activated complex /ˈæktɪveɪtɪd ˈkɒmplɛks/: phức hợp hoạt hóa.
  6. Base /beɪs/: bazơ.
  7. Balance /ˈbæləns/ sự cân bằng.
  8. Binary compound /ˈbaɪnəri ˈkɒmpaʊnd/: hợp chất nhị phân.
  9. Beta particle /ˈbiːtə ˈpɑːtɪkl/: hạt beta.
  10. Binding energy /ˈbaɪndɪŋ ˈɛnəʤi/: năng lượng liên kết.
  11. Chemical property /ˈkɛmɪkəl ˈprɒpəti/: Tính chất hóa học.
  12. Covalent bond /kəʊˈveɪlənt bɒnd/: liên kết cộng hóa trị.
  13. Calorimetry /ˌka-lə-ˈri-mə-tər/: nhiệt lượng.
  14. Catalyst /ˈkætəlɪst/: chất xúc tác.

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Xây dựng

  1. Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Xây dựng
    Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Xây dựng
  2. Supervisor /’sju:pəvaizə/: giám sát.
  3. Site engineer /sait ,enʤi’niə/: Kỹ sư công trường.
  4. Structural engineer /’strʌktʃərəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư kết cấu.
  5. Construction engineer /kən’strʌkʃn ,endʤi’niə/: Kỹ sư xây dựng.
  6. Electrical engineer /i’lektrikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư điện.
  7. Water works engineer /’wɔ:tə wə:ks ,enʤi’niə/: Kỹ sư xử lý nước.
  8. Mechanical engineer /mi’kænikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư cơ khí.
  9. Soil engineer /sɔil ,enʤi’niə/: Kỹ sư địa chất.
  10. Mate /meit/: Thợ phụ.
  11. Mason /’meisn/ = Bricklayer /’brik,leiə/: Thợ hồ.
  12. Plasterer /’plɑ:stərə/: Thợ trát.
  13. Carpenter /’kɑ:pintə/:Thợ mộc sàn nhà, coffa.
  14. Plumber /’plʌmə/: Thợ ống nước.

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Hàng không

  1. Business class /bɪz.nɪs ˌklæs /: Hạng thương gia.
  2. Economy class /ɪˈkɑː.nə.mi ˌklæs /: Hạng phổ thông.
  3. Fare /fer/: Giá vé.
  4. Tax /tæks/: Thuế.
  5. One way /ˌwʌnˈweɪ/: một lượt.
  6. Advance purchase /ədˈvæns ˈpɜrʧəs/: Điều kiện mua vé trước.
  7. Arrival/ Destination /əˈraɪ.vəl / dɛstəˈneɪʃən/: Điểm đến.
  8. Cancel/ cancellation /ˈkæn.səl /kæn.səlˈeɪ.ʃən /: Hủy hành trình.
  9. Cancellation condition /kænsəˈleɪʃən kənˈdɪʃən/ : Điều kiện hủy vé.
  10. Capacity limitation /kəˈpæsəti ˌlɪmɪˈteɪʃən/: Giới hạn số lượng khách (hoặc hành lý) được chuyên chở trên 1 chuyến bay.
  11. Carrier/ Airline /ker.i.ɚ/ ˈer.laɪn /: Hãng Hàng không.
  12. Change /tʃeɪndʒ/: Thay đổi vé (ngày, giờ bay).

Từ vựng tiếng Anh cho người  đi làm chuyên ngành Thiết kế đồ hoạ

Từ vựng tiếng Anh cho người  đi làm chuyên ngành Thiết kế đồ hoạ
Từ vựng tiếng Anh cho người  đi làm chuyên ngành Thiết kế đồ hoạ
  1. Architectural /ˌɑːkɪˈtɛkʧərəl/: Thuộc kiến trúc.
  2. Composition /ˌkɒmpəˈzɪʃən/: Sự cấu thành.
  3. Conceptual design drawings /kənˈsɛptjʊəl dɪˈzaɪn ˈdrɔːɪŋz/: Bản vẽ thiết kế cơ bản.
  4. Cone /kəʊn/: Hình nón.
  5. Cube /kjuːb/: Hình lập phương.
  6. Cylinder /ˈsɪlɪndə/: Hình trụ.
  7. Design /dɪˈzaɪn/: Bản phác thảo/ Thiết kế.
  8. Detailed design drawings /ˈdiːteɪld dɪˈzaɪn ˈdrɔːɪŋz/: Bản vẽ thiết kế chi tiết.
  9. Diagram /ˈdaɪəgræm/: Sơ đồ.
  10. Drawing for construction /ˈdrɔːɪŋ fɔː kənˈstrʌkʃən/: Bản vẽ dùng thi công.
  11. Form /fɔːm/: Hình dạng.
  12. Formal /ˈfɔːməl/: Hình thức, chính thức.
  13. Geometric /ˌʤɪəˈmɛtrɪk/: Thuộc hình học.
  14. Graphic Design /ˈgræfɪk dɪˈzaɪn/: Thiết kế đồ họa.

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Y dược

  1. Hospital /ˈhɒspɪtl/: Bệnh viện.
  2. First aid /fɜːst eɪd/: Sơ cứu.
  3. Contagious /kənˈteɪʤəs/: Dễ lây lan, lây nhiễm
  4. Clinic /ˈklɪnɪk/: Phòng khám.
  5. Prescription /prɪsˈkrɪpʃən/: Đơn thuốc.
  6. Medication /ˌmɛdɪˈkeɪʃən/: Thuốc.
  7. Injection /ɪnˈʤɛkʃən/: Mũi tiêm.
  8. Injury /ˈɪnʤəri/: Vết thương.;ll n jkhijin
  9. Thermometer /θəˈmɒmɪtə/: Nhiệt kế.
  10. Waiting room /ˈweɪtɪŋ ruːm/: Phòng chờ.
  11. Wound /wuːnd/: Vết thương.
  12. Prescribe /prɪsˈkraɪb/: Kê đơn.
  13. Specialist /ˈspɛʃəlɪst/: Bác sĩ chuyên khoa.
  14. Consulting room /kənˈsʌltɪŋ ruːm/: Phòng khám.
  15. Aspirin /ˈæspərɪn/: Thuốc giảm đau.

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Quản trị kinh doanh

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Quản trị kinh doanh
  1. Customer /ˈkʌstəmə(r)/: Khách hàng.
  2. Sale /seɪl/: Bán hàng.
  3. Launch /lɔːntʃ/: Tung/ Đưa ra sản phẩm.
  4. Transaction /trænˈzækʃn/: Giao dịch.
  5. Cooperation /(kəʊˌɒpəˈreɪʃn/: Hợp tác.
  6. Economic cooperation /ˌiːkəˈnɒmɪk kəʊˌɒpəˈreɪʃn/: Hợp tác kinh doanh.
  7. Conflict resolution /ˈkɒnflɪkt ˌrezəˈluːʃn/: Đàm phán.
  8. Interest rate /ˈɪntrəst reɪt/: Lãi suất.
  9. Bargain /ˈbɑːɡən/: Mặc cả.
  10. Compensate /ˈkɒmpenseɪt/: Đền bù, bồi thường.
  11. Claim /kleɪm/: Yêu cầu bồi thường, khiếu nại.
  12. Concession /kənˈseʃn/: Nhượng bộ.

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm chuyên ngành Cơ khí

  1. Pointed turning tool /ˈpɔɪntɪd ˈtɜːnɪŋ tuːl/ : dao tiện tinh đầu nhọn.
  2. Board turning tool /bɔːd ˈtɜːnɪŋ tuːl/ : dao tiện tinh rộng bản.
  3. Left/right hand cutting tool /left/raɪt hænd ˈkʌtɪŋ tuːl/ : dao tiện trái/phải.
  4. Straight turning tool /streɪt ˈtɜːnɪŋ tuːl/ : dao tiện đầu thẳng.
  5. Cutting –off tool, parting tool /ˈkʌtɪŋ –ɒf tuːl, ˈpɑːtɪŋ tuːl/ : dao tiện cắt đứt.
  6. Thread tool /θred tuːl/ : dao tiện ren.
  7. Chamfer tool /ˈʧæmfə tuːl/ : dao vát mép.
  8. Boring tool /ˈbɔːrɪŋ tuːl/ : dao tiện (doa) lỗ.
  9. Profile turning tool /ˈprəʊfaɪl ˈtɜːnɪŋ tuːl/ : dao tiện định hình.
  10. Milling cutter /ˈmɪlɪŋ ˈkʌtə/ : Dao phay.
  11. Angle cutter /ˈæŋgl ˈkʌtə/ : Dao phay góc.
  12. Cylindrical milling cutter /sɪˈlɪndrɪkəl ˈmɪlɪŋ ˈkʌtə/ : Dao phay mặt trụ.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành May mặc

  1. Bound /baʊnd/ (n): giới hạn, ranh giới.
  2. Defect /ˈdiː.fekt/ (n): Sản phẩm bị lỗi.
  3. Material /məˈtɪə.ri.əl/ (n): Chất liệu.
  4. Minor /ˈmaɪ.nər/ (adj): Nhỏ, không đáng kể.
  5. Measurements /ˈmɛʒəmənts/ (n): Các thông số sản phẩm.
  6. (to) reject /ˈmeʒ.ə.mənt/ : Phân loại sản phẩm.
  7. Tolerance /ˈtɒl.ər.əns/ (n): Dung sai.
  8. Shoulder /ˈʃəʊl.dər/ (n): Vai.
  9. Sewing /ˈsəʊ.ɪŋ/ (n): May vá.
  10. Quality /ˈkwɒl.ə.ti/ (n): Chất lượng.
  11. Inspection /ɪnˈspek.ʃən/ (n): Sự kiểm định, kiểm tra.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kiểm toán

  1. Audit evidence /ˈɔːdɪt ˈɛvɪdəns/: Bằng chứng kiểm toán.
  2. Audit report /ˈɔːdɪt rɪˈpɔːt/: Báo cáo kiểm toán.
  3. Bank reconciliation /bæŋk ˌrɛkənsɪlɪˈeɪʃən/: Bảng chỉnh hợp Ngân hàng.
  4. Bookkeeper /’bukki:pə/: Người lập báo cáo.
  5. Balance sheet /’bæləns ʃi:t/: Bảng cân đối kế toán.
  6. Disclosure /dɪsˈkləʊʒə/: Công bố.
  7. Documentary evidence /ˌdɒkjʊˈmɛntəri ˈɛvɪdəns/: Bằng chứng tài liệu.
  8. Exchange rate differences /iks’tʃeindʤ reit ’difrəns/: Chênh lệch tỷ giá.
  9. Expenses for financial activities /iks’pens/, /fai’nænʃəl æk’tivitis/: Chi phí hoạt động tài chính.
  10. Final audit work /ˈfaɪnl ˈɔːdɪt wɜːk/: Công việc kiểm toán sau ngày kết thúc niên độ.
  11. Generally accepted auditing standards (GAAS) /ˈʤɛnərəli əkˈsɛptɪd ˈɔːdɪtɪŋ ˈstændədz/ : Các chuẩn mực kiểm toán được chấp nhận phổ biến.
  12. Integrity /ɪnˈtɛgrɪti/: Chính trực.
  13. Interim audit work /ˈɪntərɪm ˈɔːdɪt wɜːk/: Công việc kiểm toán trước ngày kết thúc niên độ.
  14. Management assertion /ˈmænɪʤmənt əˈsɜːʃ(ə)n/: Cơ sở dẫn liệu.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật
  1. Commit /kəˈmɪt/: Phạm tội.
  2. Crime /kraɪm/: tội phạm.
  3. Client /ˈklaɪ.ənt/: thân chủ.
  4. Civil law /ˌsɪv.əl_ˈlɔː/: Luật dân sự.
  5. Class action /ˌklɑːs ˈæk.ʃən/: Vụ khởi kiện tập thể.
  6. Collegial courts /kəˈliː.dʒi.əl_kɔːt/: Tòa cấp cao.
  7. Common law /ˈkɒm.ən_ˈlɔ/: Thông luật.
  8. Complaint /kəmˈpleɪnt/: Khiếu kiện.
  9. Concurrent jurisdiction /kənˈkʌr.ənt ˌdʒʊə.rɪsˈdɪk.ʃən/: Thẩm quyền tài phán đồng thời.
  10. Concurring opinion //kənˈkɜːrɪŋ/_əˈpɪn.jən//: Ý kiến đồng thời.
  11. Corpus juris /ˈkɔː.pər.ə_ˈi̯uː.ris/: Luật đoàn thể.
  12. Court of appeals /kɔːt_əv_əˈpiːl/: Tòa phúc thẩm.
  13. Criminal law /ˈkrɪm.ɪ.nəl/: Luật hình sự.
  14. Certificate of correctness /səˈtɪf.ɪ.kət_əv_kəˈrekt.nəs/: Bản chứng thực.
  15. Certified Public Accountant /ˈsɜː.tɪ.faɪd_ˈpʌb.lɪk_əˈkaʊn.tənt/: Kiểm toán công.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành về Quân đội

  1. Rank (n)/ræŋk/: cấp bậc.
  2. Colonel general /’kɜ:nl dʒenərəl/: Đại tướng.
  3. Lieutenant General /lef’tenənt dʒenərəl/: Thượng tướng.
  4. Major General/ ‘meidʒə’dʒenərəl/: Trung tướng.
  5. Senior Colonel /’si:niə[r] ‘kɜ:nl/ : Thiếu tướng.
  6. Colonel /’kɜ:nl/: Đại tá.
  7. Lieutenant Colonel / lef’tenənt ‘kɜ:nl/: Thượng tá.
  8. Major / ‘meidʒə/: Trung tá.
  9. Captain /’kæptin/: Thiếu tá.
  10. Senior Lieutenant/’si:niə[r] lef’tenənt/ : Đại úy.
  11. Lieutenant /lef’tenənt/: Thượng úy.
  12. Junior Lieutenant /’dʒu:njə[r] lef’tenənt /: Trung úy.
  13. Aspirant /ə’spaiərənt/: Thiếu úy.
  14. Lieutenant-Commander (Navy) /lef’tenənt – /kə’mɑ:ndə[r]/ : thiếu tá hải quân.
  15. Master sergeant/ first sergeant /’mɑ:stə ‘sɑ:dʒənt/ – /fɜ:st ‘sɑ:dʒənt / : trung sĩ nhất.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành về Thời trang

  1. Anorak /ˈænəræk/: áo khoác có mũ.
  2. Bathrobe /ˈbɑːθrəʊbb/: áo choàng tắm.
  3. Belt /bɛlt/: thắt lưng.
  4. Blazer /ˈbleɪzə/: áo khoác nam dạng vest.
  5. Blouse /blaʊz/: áo sơ mi nữ.
  6. Bow tie /baʊ taɪ/: nơ thắt cổ áo nam.
  7. Boxer shorts /ˈbɒksə ʃɔːts/: quần đùi.
  8. Bra /brɑ/: áo lót nữ.
  9. Cardigan /ˈkɑːdɪgən/: áo len cài đằng trước.
  10. Dinner jacket /ˈdɪnə ˈʤækɪt/: com lê đi dự tiệc.
  11. Dress /drɛs/: váy liền.
  12. Dressing gown /ˈdrɛsɪŋ gaʊn/: áo choàng tắm.
  13. Gloves /glʌvz/: găng tay.
  14. Jacket /ˈʤækɪt/: áo khoác ngắn.
  15. Jeans /ʤiːnz/: quần bò.

Trên đây là tổng hợp những chủ đề từ vựng tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm mà bạn cần nên đọc qua để biết trong lĩnh vực mình làm sẽ có những từ nào cần phải biết để khi giao tiếp với đồng nghiệp, cấp trên, đối tác và khách hàng sẽ thể hiện được sự chuyên nghiệp của bản thân. Bạn nên đẩy nhanh quá trình học tiếng Anh bằng cách luyện tập speaking hàng ngày, bạn có thể tự luyện tập nhưng tốt nhất là bạn nên luyện tập cùng với người khác có thể là bạn của bạn hoặc một người có kỹ năng tốt để có thể sửa những lỗi sai của bạn. EIV xin giới thiệu khoá học tiếng Anh cho người đi làm cùng với giáo viên bản ngữ, khoáa học này phù hợp với những bạn đang đi làm nên được sắp xếp thời gian tiện lợi cho bạn, ngoài ra giáo viên cũng có nhiều kinh nghiệm dạy học cho những học viên đang đi làm.

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *